NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC

Thứ năm - 10/09/2015 09:49
Mã ngành: D220204
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 130 (Không tính môn học: GDQP-AN 08 tín chỉ, GDTC 04 tín chỉ), trong đó:
  - Khối kiến thức đại cương:            21 tín chỉ
  - Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 74 tín chỉ
    + Khối kiến thức của nhóm ngành: 64 tín chỉ
    + Khối kiến thức chuyên ngành:   10 tín chỉ
  - Khối kiến thức nghiệp vụ: 28 tín chỉ
                Bắt buộc:       22 tín chỉ
                Tự chọn:        6 tín chỉ
  - Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế: 7 tín chỉ
 
 
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
Số
TT
Môn học Mã số Số tín chỉ Loại giờ tín chỉ  
Lên lớp Thực hành thí nghiệm, thực tập, thực tế Tự học, tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Sêminar, thảo luận
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I Khối kiến thức đại cương   21          
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Lý luận chính trị 1) CT101 2 21   18    
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT102 3 32   26   60
  1.  
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2 21   18   90
  1.  
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 32   26   60
  1.  
Tiếng Anh A2 1 A2101 4 30 60     90
  1.  
Tiếng Anh A2 2 A2102 3 30 30     90
  1.  
Giáo dục thể chất 1 TC101 1       30 15
  1.  
Giáo dục thể chất 2 TC102 1       30 15
  1.  
Giáo dục thể chất 3 TC103 1       30 15
  1.  
Tin học TH101 2 15     30 15
  1.  
Pháp luật đại cương PL101 2 15     30 45
II Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp   74       30 45
II.1 Khối kiến thức cơ bản của nhóm ngành   64          
  1.  
Tiếng Việt thực hành VH102 2 15 30     45
  1.  
Cơ sở văn hoá Việt Nam VH201 2 15 30     45
  1.  
Ngôn ngữ học đối chiếu CT&I201 2 15 30     45
  1.  
Ngữ âm - Văn tự TCN 201 2 15 30     45
  1.  
Ngữ nghĩa học CT&I202 2 15 30     45
  1.  
Ngữ pháp học CT&I203 2 15 30     45
  1.  
Nghe HSK1 CT&I204 2 15 30     45
  1.  
Nói HSK1 CT&I205 3 30 30     45
  1.  
Đọc HSK1 CT&I206 2 15 30     75
  1.  
Viết HSK1 CT&I207 3 30 30     45
  1.  
Nghe HSK2 CT&I208 2 15 30     75
  1.  
Nói HSK2 CT&I209 3 30 30     45
  1.  
Đọc HSK2 CT&I210 2 15 30     75
  1.  
Viết HSK2 CT&I211 3 30 30     45
  1.  
Nghe HSK3 CT&I212 2 15 30     75
  1.  
Nói HSK3 CT&I213 2 15 30     45
  1.  
Đọc HSK3 CT&I214 2 15 30     45
  1.  
Viết HSK3 CT&I215 2 15 30     45
  1.  
Nghe HSK4 CT&I216 2 15 30     45
  1.  
Nói HSK4 CT&I217 2 15 30     45
  1.  
Đọc HSK4 CT&I218 2 15 30     45
  1.  
Viết HSK4 CT&I219 2 15 30     45
  1.  
Nghe HSK5 1 CT&I220 2 15 30     45
  1.  
Nói HSK5 1 CT&I221 2 15 30     45
  1.  
Đọc HSK5 1 CT&I222 2 15 30     45
  1.  
Viết HSK5 1 CT&I223 2 15 30     45
  1.  
Nghe HSK5 2 CT&I224 2 15 30     45
  1.  
Nói HSK5 2 CT&I225 2 15 30     45
  1.  
Đọc HSK5 2 CT&I226 2 15 30     45
  1.  
Viết HSK5 2 CT&I227 2 15 30     45
II.2 Khối kiến thức chuyên ngành   10         45
  1.  
Phương pháp NCKH trong ngành Tiếng Trung TCN 301 2 15 30     45
  1.  
Ứng dụng CNTT trong ngành Tiếng Trung TCN 302 2 15 30     45
  1.  
Đất nước học Trung Quốc TCN 303 2 15 30     45
  1.  
Phân tích diễn ngôn CT&I228 2 15 30     45
  1.  
Giao tiếp liên văn hoá CT&I229 2 15 30     45
III Khối kiến thức nghiệp vụ   28         45
Bắt buộc   22          
  1.  
Tiếng Trung kinh tế CT&I301 2 15 30     45
  1.  
Biên dịch 1 CT&I302 3 30 30     45
  1.  
Biên dịch 2 CT&I303 3 30 30     75
  1.  
Phiên dịch 1 CT&I304 2 15 30     75
  1.  
Phiên dịch 2 CT&I305 3 30 30     45
  1.  
Lý thuyết dịch TCN 401 2 15 30     45
  1.  
Thực tập chuyên ngành 1 TCN 407 3       135  
  1.  
Thực tập chuyên ngành 2 CT&I306 4       180  
Tự chọn (chọn 3 trong 6)   6          
  1.  
Tiếng Trung du lịch khách sạn CT&I307 2 15 30     45
  1.  
Văn học Trung Quốc TCN 305 2 15 30     45
  1.  
Dụng học CT&I308 2 15 30     45
  1.  
Tiếng Trung Quốc cổ đại TCN 306 2 15 30     45
  1.  
Nghe ghi CT&I309 2 15 30     45
  1.  
Kỹ năng thuyết trình tiếng Trung CT&I310 2 15 30     45
IV Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế   7         45
  1.  
Khóa luận tốt nghiệp CT&I401 7         315
  Các môn chuyên ngành thay thế   7          
Bắt buộc   3          
  1.  
Kỹ năng sử dụng tiếng Trung Quốc CT&I402 3 30 30     75
Tự chọn (chọn 1 trong 2)   4          
  1.  
Kỹ năng biên dịch chuyên ngành TCN 503 4 30 60     90
  1.  
Kĩ năng phiên dịch chuyên ngành CT&I403 4 30 60     90
  Tổng cộng   130          
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây