SƯ PHẠM NGỮ VĂN

Thứ bảy - 20/08/2016 09:08
Mã ngành: D140217
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 135 (Không tính môn học: GDQP-AN 08 tín chỉ, GDTC 04 tín chỉ), trong đó:
  - Khối kiến thức đại cương:            21 tín chỉ
  - Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 70 tín chỉ
    + Khối kiến thức của nhóm ngành: 8 tín chỉ
    + Khối kiến thức chuyên ngành:   62 tín chỉ
      Bắt buộc: 37 tín chỉ
      Tự chọn:        25 tín chỉ
  - Khối kiến thức nghiệp vụ sư phạm: 37 tín chỉ
  - Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế: 7 tín chỉ
 
 
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
Số
TT
Môn học Mã số
 
Số tín chỉ
Loại giờ tín chỉ
Lên lớp Thực hành, Thí nghiệm, Thực tập , Thực tế Tự học, Tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Seminar, thảo luận
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I. Khối kiến thức đại cương   21          
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Lý luận chính trị 1) CT101 2 21   18   60
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT102 3 32   26   90
  1.  
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2 21   18   60
  1.  
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 32   26   90
  1.  
Ngoại ngữ 1 TA101 3 30 15     75
  1.  
Ngoại ngữ 2 TA102 2 20 10     45
  1.  
Ngoại ngữ 3 TA103 2 20 10     45
  1.  
Tin học TH101 2 15   15   60
  1.  
Pháp luật đại cương PL101 2 20   10   60
  1.  
Giáo dục thể chất 1 TC101 1       30 15
  1.  
Giáo dục thể chất 2 TC102 1       30 15
  1.  
Giáo dục thể chất 3 TC103 1       30 15
II. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp   70          
II.1 Khối kiến thức cơ bản của nhóm ngành   8          
  1.  
Cơ sở văn hoá Việt Nam VH201 2 15 15 15   45
  1.  
Mỹ học đại cương VH833 2 15 15 15   45
  1.  
Văn bản Hán Nôm VH802 2 15 15 15   45
  1.  
Cơ sở ngôn ngữ học VH302 2 15 15 15   45
II.2 Khối kiến thức chuyên ngành   62          
Bắt buộc   37          
  1.  
Văn học dân gian Việt Nam và định hướng tiếp nhận  NV101 2 15 15 15   45
  1.  
Văn học Việt Nam từ thế kỷ X đến hết thế kỷ XIX và định hướng tiếp nhận NV102 3 30 15 15   75
  1.  
Văn học Việt Nam từ đầu thế kỷ XX đến 1945 và định hướng tiếp nhận NV103 2 15 15 15   45
  1.  
Văn học Việt Nam từ 1945 đến 1975 và định hướng tiếp nhận NV104 2 15 15 15   45
  1.  
Văn học Việt Nam  từ 1975 đến nay và định hướng tiếp nhận NV105 2 15 15 15   45
  1.  
Văn học phương Đông và định hướng tiếp nhận NV106 3 30 15 15   75
  1.  
Văn học Nga và định hướng tiếp nhận NV107 2 15 15 15   45
  1.  
Văn học phương Tây, Mỹ la tinh và định hướng tiếp nhận NV108 3 30 15 15   75
  1.  
Nguyên lý lý luận văn học VH805 2 15 15 15   45
  1.  
Tác phẩm văn học và thể loại văn học NV109 2 15 15 15   45
  1.  
Tiến trình văn học NV110 2 15 15 15   45
  1.  
Ngữ âm tiếng Việt VH412 2 15 15 15   45
  1.  
Từ vựng – ngữ nghĩa tiếng Việt VH413 2 15 15 15   45
  1.  
Ngữ pháp tiếng Việt và Ngữ dụng học NV111 3 30 15 15   75
  1.  
Phong cách học tiếng Việt VH415 2 15 15 15   45
  1.  
Tiếng Anh chuyên ngành VH454 3 30 15 15   75
Tự chọn    25          
  Tự chọn 1: Chuyên đề Văn học Việt Nam (Chọn 3 trong số 8 môn học sau)   6          
  1.  
Đọc hiểu văn bản văn học dân gian Việt Nam ở trường trung học phổ thông (TCBB) NV201 2 15 15 15   45
  1.  
Đọc hiểu văn bản văn học Việt Nam trung đại ở trường trung học phổ thông (TCBB) NV202 2 15 15 15   45
  1.  
Đọc hiểu văn bản văn học Việt Nam hiện đại ở trường trung học phổ thông NV203 2 15 15 15   45
  1.  
Tìm hiêu tác phẩm văn học chữ Hán ở nhà trường phổ thông NV204 2 15 15 15   45
  1.  
Thơ Nôm Đường luật NV205 2 15 15 15   45
  1.  
Truyện thơ Nôm trong VH trung đại VN  NV206 2 15 15 15   45
  1.  
Truyện ngắn VN giai đoạn 1930-1945 VH507 2 15 15 15   45
  1.  
Thơ Việt Nam sau 1975                  NV207 2 15 15 15   45
  Tự chọn 2: Chuyên đề Ngôn ngữ (Chọn 3 trong số 8 môn học sau)   7          
  1.  
Văn bản và kỹ năng tạo lập các kiểu văn bản (TCBB) NV208 3 30 15 15   75
  1.  
Đọc hiểu văn bản từ góc độ ngôn ngữ (TCBB) NV209 2 15 15 15   45
  1.  
Phát triển kĩ năng giao tiếp bằng tiếng Việt NV210 2 15 15 15   45
  1.  
Hành vi ngôn ngữ và việc sử dụng hành vi ngôn ngữ trong truyện ngắn Việt Nam giai đoạn 1930-1945 NV211 2 15 15 15   45
  1.  
Tiếng Việt thực hành VH102 2 15 15 15   45
  1.  
Tiếng Việt cho người nước ngoài NV212 2 15 15 15   45
  1.  
Từ Hán Việt và việc giảng dạy từ Hán Việt NV213 2 15 15 15   45
  1.  
Ngôn ngữ đối chiếu VH453 2 15 15 15   45
  Tự chọn 3: Chuyên đề Lý luận văn học (Chọn 3 trong số 8 môn học sau)   6          
  1.  
Tiếp nhận văn học và phương pháp tiếp nhận tác phẩm văn học (TCBB) NV214 2 15 15 15   45
  1.  
Văn học và các loại hình nghệ thuật (TCBB) NV215 2 15 15 15   45
  1.  
Tiếp cận tác phẩm văn học từ các phạm trù thẩm mĩ NV216 2 15 15 15   45
  1.  
Tiếp nhận tác phẩm thơ trong trường THPT theo đặc trưng thi pháp thể loại NV217 2 15 15 15   45
  1.  
Tiếp nhận tác phẩm truyện và kí trong trường THPT theo đặc trưng thi pháp thể loại NV218 2 15 15 15   45
  1.  
Tiếp nhận tác phẩm kịch trong trường THPT theo đặc trưng thi pháp thể loại NV219 2 15 15 15   45
  1.  
Tiếp cận văn học từ lý thuyết văn học so sánh NV220 2 15 15 15   45
  1.  
Phê bình văn học và vấn đề thẩm bình văn học trong nhà trường phổ thông NV221 2         45
  Tự chọn 4: Chuyên đề Văn học nước ngoài (Chọn 03 trong 08 môn học sau)   6          
  1.  
Đọc hiểu các văn bản văn học phương Đông ở nhà trường phổ thông (TCBB) NV222 2 15 15 15   45
  1.  
Đọc hiểu các văn bản văn học phương Tây, Mĩ la tinh ở nhà trường phổ thông (TCBB) NV223 2 15 15 15   45
  1.  
Tiểu thuyết phương Tây thế kỷ XIX NV224 2 15 15 15   45
  1.  
Tiểu thuyết Trung Quốc đương đại VH514 2 15 15 15   45
  1.  
Văn học hậu hiện đại VH445 2 15 15 15   45
  1.  
Văn học dịch và lựa chọn văn bản văn học dịch trong trường phổ thông NV225 2 15 15 15   45
  1.  
Nghệ thuật truyện ngắn A.P.Sê-khốp NV226 2 15 15 15   45
  1.  
Tiểu thuyết Nhật Bản VH436 2 15 15 15   45
III. Khối kiến thức nghiệp vụ   37          
Bắt buộc   33          
  1.  
Tâm lý học đại cương (Tâm lý học 1) TL501 2 15 30     45
  1.  
Những vấn đề chung về giáo dục học GD501 2 15 30     45
  1.  
Tâm lý học sư phạm và tâm lý học lứa tuổi THPT (Tâm lý học 2) TL502 2 15 30     45
  1.  
Lý luận dạy học và lý luận giáo dục ở trường THPT (Giáo dục học 2) GD502 2 15 30     45
  1.  
Môn Ngữ văn ở nhà trường phổ thông NV301 2 15 15 15   45
  1.  
Phương pháp dạy học đọc hiểu văn bản NV302 4 45 15 15   120
  1.  
Phương pháp dạy tạo lập văn bản NV303 2 15 15 15   45
  1.  
Phương pháp dạy học tiếng Việt theo định hướng phát triển năng lực học sinh NV304 2 15 15 15   45
  1.  
Kiểm tra, đánh giá trong môn Ngữ văn NV305 2 15 15 15   45
  1.  
Phương pháp nghiên cứu khoa học và khoa học giáo dục chuyên ngành Ngữ văn NV306 2 15 15 15   45
  1.  
Thực hành sư phạm  1 (công tác giáo dục) NV307 2       60 30
  1.  
Thực hành sư phạm 2 (công tác giảng dạy bộ môn) NV308 2       60 30
  1.  
Thực tập sư phạm 1 NV309 3       135  
  1.  
Thực tập sư phạm 2 NV310 4       180  
  Tự chọn 5: Nghiệp vụ sư phạm
(Chọn 02 trong số 08 môn học sau)
  4          
  1.  
Dạy học các chuyên đề định hướng nghề nghiệp ở THPT (TCBB) NV311 2 15 15 15   45
  1.  
Bồi dưỡng học sinh giỏi môn Ngữ văn NV312 2 15 15 15   45
  1.  
Giáo dục kĩ năng sống trong môn Ngữ văn ở nhà trường phổ thông NV313 2 15 15 15   45
  1.  
Phát triển kĩ năng nói cho học sinh phổ thông NV314 2 15 15 15   45
  1.  
Tổ chức dạy học Ngữ văn theo Mô hình trường học mới tại Việt Nam NV315 2 15 15 15   45
  1.  
PISA và vấn đề đổi mới kiểm tra, đánh giá năng lực đọc hiểu của HS trong môn Ngữ văn NV316 2 15 15 15   45
  1.  
Giao tiếp sư phạm TL305 2 15   30   45
  1.  
Kĩ năng tư vấn cá nhân về khám phá, lựa chọn và phát triển nghề nghiệp cho học sinh THPT TL303 2 15   30   45
  1.  
Tham vấn học đường TL304 2 15   30   45
IV Khoá luận tốt nghiệp hoặc các chuyên ngành môn thay thế   7          
  1.  
Khóa luận tốt nghiệp NV801           315
  Các chuyên ngành môn thay thế              
  Nhóm 1: Chọn 01 trong 02 môn sau   4          
  1.  
Phát triển kỹ năng sử dụng các phương pháp, kĩ thuật dạy học hiện đại trong giờ Đọc văn và Văn học sử NV401 4 30 30 30   90
  1.  
Phát triển kỹ năng sử dụng các phương pháp, kỹ thuật dạy học hiện đại trong giờ Làm văn và Tiếng Việt NV402 4 30 30 30   90
  Nhóm 2: Chọn 01 trong các môn sau   3          
  1.  
Từ tiếng Việt trong hệ thống và trong sử dụng NV403 3 15 30 30   75
  1.  
Câu tiếng Việt và các phương diện liên kết câu NV404 3 15 30 30   75
  1.  
Văn học đời Đường NV405 3 15 30 30   75
  1.  
Văn học lãng mạn và hiện thực phương Tây thế kỷ XIX NV406 3 15 30 30   75
  1.  
Những vấn đề cơ bản của lý luận văn học NV407 3 15 30 30   75
  1.  
Vấn đề nghiên cứu phong cách của một số tác giả văn học Việt Nam hiện đại NV408 3 15 30 30   75
  1.  
Thơ ca Việt Nam thế kỷ XVIII – XIX và định hướng tiếp nhận NV409 3 15 30 30   75
  1.  
Đóng góp của phong trào Thơ mới đổi với sự phát triển của thơ ca Việt Nam và định hướng giảng dạy văn bản Thơ mới ở trường phổ thông NV410 3 15 30 30   75
  Tổng cộng   135          
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây