SƯ PHẠM TIN HỌC

Thứ năm - 10/09/2015 09:20
Mã ngành: D140210
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 135 (Không tính môn học: GDQP-AN 08 tín chỉ, GDTC 04 tín chỉ), trong đó:
  - Khối kiến thức đại cương:            21 tín chỉ
  - Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 70 tín chỉ
    + Khối kiến thức của nhóm ngành: 16 tín chỉ
    + Khối kiến thức chuyên ngành:   54 tín chỉ
      Bắt buộc: 42 tín chỉ
      Tự chọn:        12 tín chỉ
  - Khối kiến thức nghiệp vụ: 37 tín chỉ
                Bắt buộc:       33 tín chỉ
                Tự chọn:        4 tín chỉ
  - Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế: 7 tín chỉ
 
 
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
Số
TT
Môn học Mã số Số tín chỉ Loại giờ tín chỉ
Lên lớp Thực hành thí nghiệm, thực tập, thực tế Tự học, tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Sêmina, thảo luận
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I Khối kiến thức đại cương   21          
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Lý luận chính trị 1) CT101 2 21   18   60
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT102 3 32   26   90
  1.  
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2 21   18   60
  1.  
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 32   26   90
  1.  
Tiếng Anh A2 1 A2101 4 30 60     90
  1.  
Tiếng Anh A2 2 A2102 3 30 30     75
  1.  
Tin học TH101 2 15     30 45
  1.  
Giáo dục thể chất 1 TC101 1       30 15
  1.  
Giáo dục thể chất 2 TC102 1       30 15
  1.  
Giáo dục thể chất 3 TC103 1       30 15
  1.  
Pháp luật đại cương PL101 2 15   30   45
II Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp   70          
II.1 Khối kiến thức cơ bản của nhóm ngành   16          
  1.  
Đại số tuyến tính1 TN201 2 15 30     45
  1.  
Giải tích 1 TN202 3 30 30     75
  1.  
Tập hợp Logic TN301 2 15 30     45
  1.  
Giải tích 2 TN203 2 15 30     45
  1.  
Xác suất và Thống kê TN205 2 15     30 45
  1.  
Vật lý đại cương A2 VL502 3 30 30     75
  1.  
Giải tích số TN312 2 15 30     45
II.2. Khối kiến thức chuyên ngành   54          
Bắt buộc   42          
  1.  
Tiếng Anh chuyên ngành ST138 3 30 30     75
  1.  
Nhập môn lập trình ST201 3 30     30 75
  1.  
Kiến trúc máy tính ST104 3 30     30 75
  1.  
Nhập môn mạng máy tính ST114 3 30 30     75
  1.  
Toán rời rạc ST102 4 30 60     90
  1.  
Tối ưu hóa ST103 3 30     30 75
  1.  
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật ST110 4 30     60 90
  1.  
Nhập môn cơ sở dữ liệu ST105 3 30 18 12   75
  1.  
Nguyên lý hệ điều hành ST108 2 15   30   45
  1.  
Lập trình hướng đối tượng ST109 3 30     30 75
  1.  
Phân tích và thiết kế các hệ thống thông tin ST111 3 30 30     75
  1.  
Công nghệ phần mềm ST112 2 15   30   45
  1.  
Hệ QT CSDL ST202 2 15     30 45
  1.  
Nhập môn trí tuệ nhân tạo ST113 2 15     30 45
  1.  
Lập trình trên nền Web ST120 2 15     30 45
Tự chọn   12          
  1.  
An toàn dữ liệu ST127 2 15   30   45
  1.  
Ngôn ngữ SQL ST118 2 15     30 45
  1.  
Nhập môn chương trình dịch ST119 2 15 30     45
  1.  
Cơ sở dữ liệu phân tán ST117 2 15   30   45
  1.  
Đồ họa máy tính ST121 2 15 30     45
  1.  
Hệ điều hành UNIX ST122 2 15     30 45
  1.  
Ngôn ngữ Java ST123 2 15     30 45
  1.  
Xử lý ảnh ST124 2 15   30   45
  1.  
Xử lý tiếng nói ST125 2 15 30     45
  1.  
Hệ chuyên gia ST126 2 15   30   45
  1.  
Quản trị mạng ST129 2 15     30 45
  1.  
Truyền thông đa phương tiện ST130 2 15 30     45
  1.  
Ứng dụng CNTT trong dạy học ST202 2 15     30 45
  1.  
Phát triển phần mềm trên thiết bị di động ST204 2 15     30 45
  1.  
Cơ sở lý thuyết truyền tin ST106 2 15   30   45
  1.  
Xử lý số tín hiệu ST107 2 15   30   45
  1.  
Nhập môn khai phá dữ liệu ST128 2 15   30   45
  1.  
Ngôn ngữ mô hình hóa ST205 2 15     30 45
  1.  
Học máy ST206 2 15   30   45
  1.  
Nhập môn phân tích thống kê dữ liệu ST207 2 15   30   45
  1.  
Lập trình .NET ST208 2 15     30 45
  1.  
Thị giác máy tính ST209 2 15   30   45
  1.  
Dạy học Tin học theo chủ đề ST210 2 15     30 45
III Khối kiến thức nghiệp vụ   37          
Bắt buộc   33          
  1.  
Tâm lý học đại cương (Tâm lý học 1) TL501 2 15   30   45
  1.  
Những vấn đề chung về giáo dục học (giáo dục học 1) GD501 2 15   30   45
  1.  
Phương pháp dạy học Tin học 1 ST301 3 30 30     75
  1.  
Tâm lý học sư phạm và tâm lý học lứa tuổi THPT (Tâm lý học 2) TL502 2 15   30   45
  1.  
Lý luận dạy học và lý luận giáo dục ở trường THPT (Giáo dục học 2) GD502 2 15   30   45
  1.  
Phương pháp dạy học Tin học 2 ST133 3 30 30     75
  1.  
Phương pháp dạy học Tin học 3 ST134 3 30 30     75
  1.  
Phương pháp NCKH chuyên ngành và GD chuyên ngành ST304 2 15   30   45
  1.  
Phát triển năng lực giáo viên Tin học ST305 3 30   30   75
  1.  
Thực hành sư phạm 1 ST302 2       60 30
  1.  
Thực hành sư phạm 2 ST306 2       60 30
  1.  
Thực tập sư phạm 1 ST303 3       135  
  1.  
Thực tập sư phạm 2 ST603 4       180  
Tự chọn: Chọn 2 trong số các môn sau   4          
  1.  
Tổ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo trong môn Tin học ở nhà trường phổ thông ST307 2 15     30 45
  1.  
Tâm lý học khách hàng TL307 2 15     30 45
  1.  
Kĩ năng tư vấn cá nhân về khám phá, lựa chọn và phát triển nghề nghiệp cho học sinh trung học phổ thông TL303 2 15     30 45
  1.  
Những vấn đề giáo dục cập nhật GD303 2 15   15 15 45
  1.  
Tham vấn học đường TL304 2 15     30 45
  1.  
Giao tiếp sư phạm TL305 2 15     30 45
  1.  
Phương pháp học tập nghiên cứu của sinh viên GD304 2 15   15 15 45
  1.  
Tâm lý học giới tính TL306 2 15   15 15 45
IV Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế   7          
  1.  
Khóa luận tốt nghiệp ST401 7         315
  Các môn chuyên ngành thay thế              
  1.  
Cơ sở dữ liệu quan hệ ST402 3 30     30 75
  1.  
Giải thuật và lập trình ST403 4 30     60 90
81. Phương pháp dạy học Tin học ở trường phổ thông ST404 3 30 30     75
82. Phân tích, thiết kế và xây dựng phần mềm ST405 4 30   60   90
  Tổng   135          
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây