SƯ PHẠM TOÁN HỌC

Thứ năm - 10/09/2015 08:57
Mã ngành: D140209
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 135 (Không tính môn học: GDQP-AN 8 tín chỉ, GDTC 4 tín chỉ), trong đó:
  - Khối kiến thức đại cương:            21 tín chỉ
  - Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 70 tín chỉ
    + Khối kiến thức của nhóm ngành: 42 tín chỉ
    + Khối kiến thức chuyên ngành:   28 tín chỉ
      Bắt buộc: 23 tín chỉ
      Tự chọn:        5 tín chỉ
  - Khối kiến thức nghiệp vụ sư phạm: 37 tín chỉ
      Bắt buộc:       33  tín chỉ
      Tự chọn:        4 tín chỉ
  - Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế: 7 tín chỉ
           
 
  
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
Số
TT
Môn học Mã số Số tín chỉ Loại giờ tín chỉ
Lên lớp Thực hành, Thí nghiệm, Thực tập , Thực tế Tự học, Tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Seminar, thảo luận
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I Khối kiến thức đại cương   21          
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Lý luận chính trị 1) CT101 2 21   18   60
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT102 3 32   26   90
  1.  
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2 21   18   60
  1.  
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 32   26   90
  1.  
Tiếng Anh A2 1 A2101 4 30 60     90
  1.  
Tiếng Anh A2 2 A2102 3 30 30     75
  1.  
Tin học TH101 2 15     30 45
  1.  
Pháp luật đại cương PL101 2 15     30 45
  1.  
Giáo dục thể chất 1 TC101 1       30 15
  1.  
Giáo dục thể chất 2 TC102 1       30 15
  1.  
Giáo dục thể chất 3 TC103 1       30 15
II Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp   70          
II.1 Khối kiến thức cơ bản của nhóm ngành   42          
  1.  
Tập hợp logic TN213 3 30 30     75
  1.  
Đại số đại cương TN302 3 30 30     75
  1.  
Số học TN304 3 30 30     75
  1.  
Đại số sơ cấp TN401 3 30 30     75
  1.  
Giải tích hàm một biến 1 TN214 3 30 30     75
  1.  
Giải tích hàm một biến 2 TN215 3 30 30     75
  1.  
Giải tích hàm nhiều biến 1 TN216 3 30 30     75
  1.  
Phương trình vi phân TN310 3 30 30     75
  1.  
Tô pô - Độ đo - Tích phân TN217 3 30 30     75
  1.  
Đại số tuyến tính 1 TN218 3 30 30     75
  1.  
Đại số tuyến tính 2 TN219 3 30 30     75
  1.  
Hình học tuyến tính TN220 3 30 30     75
  1.  
Hình học sơ cấp TN403 3 30 30     75
  1.  
Lý thuyết xác suất TN221 3 30 30     75
II.2 Khối kiến thức chuyên ngành   28          
Bắt buộc   23          
  1.  
Vành đa thức và lý thuyết môđun TN222 3 30 30     75
  1.  
Giải tích hàm nhiều biến 2 TN223 2 15 30     45
  1.  
Giải tích hàm TN313 3 30 30     75
  1.  
Giải tích số TN312 2 15 30     45
  1.  
Hình học xạ ảnh TN402 3 30 30     75
  1.  
Quy hoạch tuyến tính TN405 2 15 30     45
  1.  
Thống kê toán học TN224 2 15 30     45
  1.  
Toán rời rạc TN225 3 30 30     75
  1.  
Tiếng Anh chuyên ngành TN226 3 30 30     75
Tự chọn: Chọn 2 trong các môn sau cho đủ 5 tín chỉ (Tự chọn chuyên ngành 1, 2)   5          
  1.  
Đại số giao hoán TN227 3 30 30     75
  1.  
Lý thuyết trường TN228 2 15 30     45
  1.  
Bất đẳng thức và sáng tạo bất đẳng thức TN229 2 15 30     45
  1.  
Ứng dụng của lý thuyết nhóm vào một số dạng toán THPT TN230 3 30 30     75
  1.  
Nguyên lý Dirichlet và ứng dụng giải toán sơ cấp TN231 2 15 30     45
  1.  
Lý thuyết nhóm cho Hóa học TN232 3 30 30     75
  1.  
Dạy học một số chủ đề toán Đại số theo hướng phát triển năng lực học sinh TN233 2 15 30     45
  1.  
Hàm biến phức TN306 3 30 30     75
  1.  
Phương trình đạo hàm riêng TN311 3 30 30     75
  1.  
Một số ứng dụng của phép tính vi tích phân hàm 1 biến  TN234 2 15 30     45
  1.  
Lý thuyết ổn định hệ phương trình vi phân TN413 3 30 30     75
  1.  
Giải gần đúng phương trình vi phân TN235 2 15 30     45
  1.  
Quy hoạch phi tuyến TN236 2 15 30     45
  1.  
Bất đẳng thức biến phân TN237 2 15 30     45
  1.  
Giảng dạy Toán học gắn liền với thực tiễn TN238 2 15 30     45
  1.  
Hình học của nhóm biến đổi TN239 3 30 30     75
  1.  
Hình học và tính lồi TN240 3 30 30     75
  1.  
Hình học giải tích nâng cao TN241 2 15 30     45
  1.  
Phép biến hình và ứng dụng giải toán hình học TN242 3 30 30     75
  1.  
Nhập môn hình học Riemann TN243 3 30 30     75
  1.  
Ứng dụng phép biến đổi xạ ảnh phẳng vào giái toán hình học phẳng TN244 2 15 30     45
  1.  
Hình học vi phân TN315 3 30 30     75
  1.  
Tối ưu tổ hợp TN245 3 30 30     75
  1.  
Điều khiển logic và ứng dụng TN246 2 15 30     45
  1.  
Các định lý giới hạn và ứng dụng TN247 2 15 30     45
  1.  
Quá trình ngẫu nhiên và ứng dụng TN248 3 30 30     75
  1.  
Tăng cường năng lực giảng dạy xác suất – thống kê ở phổ thông TN249 2 15 30     45
III Khối kiến thức nghiệp vụ   37          
Bắt buộc   33          
  1.  
Tâm lý học đại cương (Tâm lý học 1) TL501 2 15   30   45
  1.  
Tâm lý học sư phạm và tâm lý học lứa tuổi THPT (Tâm lý học 2) TL502 2 15   30   45
  1.  
Những vấn đề chung về giáo dục học GD501 2 15   30   45
  1.  
Lý luận dạy học và lý luận giáo dục ở trường THPT (Giáo dục học 2) GD502 2 15   30   45
  1.  
Lý luận dạy học môn Toán (PPDH Toán 1) TN326 3 30   30   75
  1.  
Dạy học các tình huống điển hình môn Toán (PPDH Toán 2) TN327 3 30   30   75
  1.  
Phát triển năng lực giáo viên toán TN328 3 30   30   75
  1.  
Dạy học các lĩnh vực cụ thể môn Toán (PPDH Toán 3) TN329 3 30   30   75
  1.  
Phương pháp NCKH chuyên ngành và GD chuyên ngành TN330 2 15   30   45
  1.  
Thực hành sư phạm 1 TN331 2       60 30
  1.  
Thực hành sư phạm 2 TN332 2       60 30
  1.  
Thực tập sư phạm 1 TN442 3       135  
  1.  
Thực tập sư phạm 2 TN333 4       180  
Tự chọn: Chọn 2 trong số các môn sau
(Tự chọn nghiệp vụ 1, Tự chọn nghiệp vụ 2)
  4          
  1.  
Giao tiếp sư phạm TL305 2 15     30 45
  1.  
Kỹ năng tư vấn cá nhân về khám phá, lựa chọn và phát triển nghề nghiệp cho học sinh THPT TL303 2 15     30 45
  1.  
Những vấn đề giáo dục cập nhật GD303 2 15   15 15 45
  1.  
Tham vấn học đường TL304 2 15     30 45
  1.  
Phương pháp học tập nghiên cứu của sinh viên GD304 2 15   15 15 45
  1.  
Tâm lý học giới tính TL306 2 15   15 15 45
  1.  
Tâm lý học khách hàng TL307 2 15     30 45
  1.  
Phương pháp toán sơ cấp TN334 2 15   30   45
  1.  
Dạy học Toán theo hướng tiếp cận năng lực TN335 2 15   30   45
  1.  
Phương pháp dạy học tích cực môn Toán TN336 2 15   30   45
IV Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế   7          
  1.  
Khóa luận tốt nghiệp TN801 7         315
  Các môn chuyên ngành thay thế   7          
  Tự chọn: chọn 1 trong 3 môn sau   4          
  1.  
Đại số TN447 4 30 60      
  1.  
Giải tích TN448 4 30 60      
  1.  
Hình học TN449 4 30 60      
  Tự chọn: chọn 1 trong 2 môn sau              
  1.  
Dạy học môn Toán ở THPT TN450 3 30 30      
  1.  
Toán ứng dụng TN451 3 30 30      
  Tổng cộng   135          
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây