SƯ PHẠM VẬT LÝ

Chủ nhật - 30/07/2017 09:04
Mã ngành: D140211
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 135 (Không tính môn học: GDQP-AN 08 tín chỉ, GDTC 04 tín chỉ), trong đó:
  - Khối kiến thức đại cương:            21 tín chỉ
  - Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 70 tín chỉ
    + Khối kiến thức của nhóm ngành: 13 tín chỉ
    + Khối kiến thức chuyên ngành:   57 tín chỉ
      Bắt buộc: 53 tín chỉ
      Tự chọn:        4 tín chỉ
  - Khối kiến thức nghiệp vụ sư phạm: 37 tín chỉ
                Bắt buộc:       33 tín chỉ
                Tự chọn:        4 tín chỉ
  - Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế: 7 tín chỉ
 


KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
Số
TT
Môn học Mã số Số tín chỉ Loại giờ tín chỉ
Lên lớp Thực hành, Thí nghiệm, Thực tập, Thực tế Tự học, Tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Seminar, thảo luận
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I Khối kiến thức đại cương   21          
  1. 1
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Lý luận chính trị 1) CT101 2 21   18   60
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT102 3 32   26   90
  1.  
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2 21   18   60
  1.  
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 32   26   90
  1.  
Pháp luật đại cương PL101 2 15 30     60
  1.  
Ngoại ngữ 1 TA101 3 30 15     75
  1.  
Ngoại ngữ 2 TA102 2 20 10     45
  1.  
Ngoại ngữ 3 TA103 2 20 10     45
  1.  
Tin học TH101 2 15 30     45
  1.  
Giáo dục thể chất 1 TC101 1       30 15
  1.  
Giáo dục thể chất 2 TC102 1       30 15
  1.  
Giáo dục thể chất 3 TC103 1       30 15
II Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp   70          
   I.1 Khối kiến thức cơ bản của nhóm ngành   13          
  1.  
Toán cho Vật lý 1 (Hàm nhiều biến và phương trình vi phân) TN211 4 30 60     90
  1.  
Toán cho Vật lý 2 (Đại số tuyến tính) TN212 3 30 30     75
  1.  
Khoa học tự nhiên 2 KHTN 2 3 30 12 18   75
  1.  
Khoa học tự nhiên 3 KHTN 3 3 30 16   14 75
II.2 Khối kiến thức chuyên ngành   57          
Bắt buộc   53          
  1.  
Tiếng Anh chuyên ngành VL231 3 15 30   30 75
  1.  
Cơ học đại cương VL221 4 30 60     90
  1.  
Điện và từ VL222 3 30 30     75
  1.  
Quang học VL223 4 45 30     105
  1.  
Điện động lực VL224 2 15 30     45
  1.  
Cơ học lượng tử VL225 4 45 30     105
  1.  
Vật lý thống kê VL226 3 30 30     75
  1.  
Phương pháp toán lý VL227 3 30 30     75
  1.  
Vật lý phân tử và nhiệt học VL305 3 30 30     75
  1.  
Dao động và sóng VL308 2 15 30     45
  1.  
Vật lý nguyên tử và hạt nhân VL311 3 30 30     75
  1.  
Thiên văn VL312 2 15 30     45
  1.  
Thực hành Vật lý đại cương 1 VL313 2       60 30
  1.  
Thực hành Vật lý đại cương 2 VL314 2       60 30
  1.  
Kỹ thuật nhiệt và động cơ đốt trong KT301 2 15     30 45
  1.  
Kỹ thuật điện KT302 2 15     30 45
  1.  
Kỹ thuật điện tử KT303 2 15     30 45
  1.  
Cơ lý thuyết VL201 2 15 30     45
  1.  
Lý thuyết chất rắn VL319 3 30 30     75
  1.  
Lịch sử Vật lý VL326 2 15   30   45
Tự chọn: Chọn 02 trong số các môn   4          
  1.  
Phương pháp tính VL228 2 15     30 45
  1.  
Vật lý hiện đại VL229 2 15   30   45
  1.  
Nhập môn lý thuyết chất rắn lượng tử VL230 2 15   30   45
  1.  
Nhiệt động lực học VL322 2 15   30   45
  1.  
Tin học cho Vật lý VL325 2 15     30 45
III Khối kiến thức nghiệp vụ   37          
Bắt buộc   33          
  1.  
Tâm lý học đại cương (Tâm lý học 1) TL501 2 15   30   45
  1.  
Tâm lý học sư phạm và tâm lý học lứa tuổi THPT (Tâm lý học 2) TL502 2 15   30   45
  1.  
Những vấn đề chung về giáo dục học GD501 2 15   30   45
  1.  
Lý luận dạy học và lý luận giáo dục ở trường THPT (Giáo dục học 2) GD502 2         45
  1.  
Phương pháp NCKH chuyên ngành và GD chuyên ngành VL301 2 15   30   45
  1.  
Lí luận dạy học Vật lí VL302 3 30 30     75
  1.  
Nghiên cứu dạy học chương trình Vật lí phổ thông VL303 3 30 30     75
  1.  
Kiểm tra đánh giá trong dạy học Vật lí VL304 2 15   30   45
  1.  
Sử dụng phần mềm trong dạy học Vật lí VL331 2 15 30     45
  1.  
Sử dụng thiết bị thí nghiệm trong dạy học Vật lí phổ thông VL306 2       60 30
  1.  
Thực hành sư phạm 1 VL307 2       60 30
  1.  
Thực hành sư phạm 2 VL332 2       60 30
  1.  
Thực tập sư phạm 1 VL405 3         135
  1.  
Thực tập sư phạm 2 VL309 4         180
Tự chọn: Chọn 2 trong số các môn sau   4          
  1.  
Một số phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực VL310 2 15 30     45
  1.  
Dạy bài tập Vật lý ở trường phổ thông VL327 2 15   30   45
  1.  
Sử dụng E-learning trong dạy học vật lý VL329 2 15   30   45
  1.  
Tâm lý học giới tính TL306 2 15   15 15 45
  1.  
Kĩ năng tư vấn cá nhân về khám phá, lựa chọn và phát triển nghề nghiệp cho học sinh trung học phổ thông TL303 2 15     30 45
  1.  
Những vấn đề giáo dục cần cập nhật GD303 2 15   15 15 45
  1.  
Tham vấn học đường TL304 2 15     30 45
  1.  
Giao tiếp sư phạm TL305 2 15     30 45
  1.  
Phương pháp học tập nghiên cứu của sinh viên GD304 2 15   15 15 45
IV Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế   7          
  1.  
Khóa luận tốt nghiệp VL801 7         315
  Các môn chuyên ngành thay thế khóa luận tốt nghiệp   7          
  Tự chọn: chọn 1 trong 3 học phần sau   3          
  1.  
Cơ học hệ chất điểm và vật rắn VL455 3 30 30     75
  1.  
Điện đại cương VL456 3 30 30     75
  1.  
Thống kê hệ nhiều hạt VL457 3 30 30     75
  Tự chọn: chọn 1 trong 2 học phần sau   4          
  1.  
Cơ học vi mô VL458 4 45 30     105
  1.  
Phương pháp dạy học Vật lý ở trường phổ thông VL459 4 30 60     90
  Tổng cộng   135          
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây